Thuốc Rotalzon 50mg có tác dụng gì, giá bao nhiêu, mua ở đâu?

Thảo luận trong 'Dược Phẩm' bắt đầu bởi Nhà Thuốc Online, 4/11/20.

Chia sẻ SEO tới mọi người

  1. Thuốc Rotalzon 50mg là thuốc gì?
    Nhà sản xuất
    Atlantic Pharma- Producoes de Especialidades Farmaceuticas S.A (Fab. Venda Nova) - Bồ Đào Nha.

    Quy cách đóng gói
    Hộp 6 vỉ x 10 viên.

    Dạng bào chế
    Viên nén bao phim.

    Thành phần
    Trong mỗi viên thuốc có chứa các thành phần sau:

    • Losartan Potassium 50mg.

    • dược vừa đủ 1 viên.
    Tác dụng của thuốc
    Tác dụng của Losartan Potassium
    • Có tác dụng đối kháng chọn lọc Angiotensin II trên thụ thể AT1 và làm giảm sự bài tiết Aldosterone. Do ức chế Angiotensin II - chất gây co mạch nên có tác dụng làm giãn mạch ngoại biên, giảm tiền gánh và hậu gánh và gây hạ huyết áp.

    • Đồng thời, tăng tuần hoàn máu đến thận, có khả năng làm giảm sự phì đại của thất trái, giảm nguy cơ mắc các bệnh lý về tim mạch như nhồi máu cơ tim và hạn chế tình trạng tăng đường huyết.
    Chỉ định
    Thuốc được sử dụng trong các trường hợp sau:

    • Điều trị tăng huyết áp mức độ nhẹ đến trung bình, có thể dùng phối hợp với các thuốc khác.

    • Bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 bị tăng huyết áp kèm theo bệnh về thận.

    • Giảm thiểu nguy cơ đột quỵ ở bệnh nhân huyết áp cao bị phì đại thất trái.
    Cách dùng
    Cách sử dụng
    • Dùng thuốc theo đường uống với một ly nước.

    • Thuốc bào chế dưới dạng viên nén bao phim nên không được nhai hoặc bẻ viên.
    Liều dùng
    • Liều dùng thông thường: 50mg/ngày. Trong một số trường hợp có thể tăng liều tối đa lên đến 100mg/ngày.

    • Đối với người cao tuổi, suy thận hay giảm thể tích dịch tuần hoàn: Giảm liều xuống 25mg/lần/ngày.
    Cách xử trí khi quên liều, quá liều
    • Quên liều: Khi quên uống một liều phải bổ sung ngay khi nhớ ra càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều tiếp theo thì hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp như kế hoạch. Không nên dùng gấp đôi liều quy định.

    • Quá liều: Chưa có báo cáo về trường hợp quá liều. Trong trường hợp khẩn cấp hãy đến cơ sở y tế gần nhất hoặc liên hệ bác sĩ để có biện pháp can thiệp kịp thời.
    Chống chỉ định
    Tuyệt đối không sử dụng thuốc trong các trường hợp sau:

    • Người dưới 18 tuổi.

    • Phụ nữ có thai 3 tháng giữa và cuối của thai kỳ.

    • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    Tác dụng không mong muốn
    Trong quá trình sử dụng thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ sau đây:

    • Hạ huyết áp thế đứng, nhịp tim nhanh.

    • Phù mặt.

    • Đau lưng, đau cơ, yếu cơ.

    • Giảm ham muốn tình dục.

    • Mất ngủ, lo âu, nhức đầu, chóng mặt.

    • Rối loạn tiêu hóa, ỉa chảy, khó tiêu, buồn nôn.

    • Tăng kali huyết.

    • Ngứa, mày đay, ban đỏ.

    • Hạ hemoglobin và hematocrit, giảm bạch cầu, tiểu cầu, thiếu máu bất sản, thiếu máu tan huyết.
    Nếu bệnh nhân có các dấu hiệu bất thường nào nghi ngờ liên quan đến việc sử dụng thuốc hãy đến cơ sở y tế gần nhất hay liên hệ ngay với bác sĩ để có biện pháp can thiệp kịp thời.

    Tương tác thuốc
    Có thể xảy ra tình trạng tương tác khi sử dụng cùng lúc với một số thuốc sau:

    • Lithium: Làm tăng nồng độ Lithium trong máu.

    • Corticosteroid: Gây giảm tác dụng hạ huyết áp của thuốc.

    • Rifampicin: Làm giảm tác dụng của thuốc.

    • Các chất bổ sung kali hay muối có chứa kali: Tăng kali huyết.

    • Nước ép bưởi: Làm giảm tác dụng của thuốc.
    Để tránh tương tác, bệnh nhân cần liệt kê các thuốc và thực phẩm chức năng đang sử dụng cho bác sĩ biết, để được tư vấn cách dùng đúng nhất.

    Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản
    Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
    • Phụ nữ có thai: Thuốc gây tổn thương, tăng tỷ lệ dị tật và có thể gây chết thai nhi. Do đó, không được dùng thuốc cho phụ nữ có thai, đặc biệt trong 3 tháng giữa và cuối của thai kỳ.

    • Phụ nữ cho con bú: Chưa có tài liệu ghi nhận khả năng bài tiết qua sữa mẹ của thuốc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn cho mẹ và trẻ nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.
    Những người lái xe và vận hành máy móc
    Thuốc gây chóng mặt, đau đầu nên sẽ ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Vì vậy, phải thận trọng khi dùng trên nhóm đối tượng này.

    Điều kiện bảo quản
    • Nhiệt độ dưới 25 độ C, không để trong tủ lạnh.

    • Xem kỹ hạn sử dụng trước khi dùng.

    • Tuyệt đối không sử dụng nếu thuốc có dấu hiệu hư hỏng, mốc, chuyển màu.

    • Để thuốc nơi khô ráo, thoáng mát, độ ẩm dưới 70%.

    • Hạn chế tối đa ảnh hưởng từ ánh sáng, đặc biệt tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.

    • Để xa tầm tay trẻ em và vật nuôi trong nhà.
    Lưu ý đặc biệt
    • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

    • Phải tuân thủ tuyệt đối chỉ định của bác sĩ.
    Thuốc Rotalzon 50mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?
    Hiện nay, thuốc đang được phân phối ở nhiều cơ sở trên toàn quốc và giá bán có thể dao động trong khoảng 450.000 đến 500.000 đồng. Nếu có nhu cầu hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo số hotline để mua được thuốc với giá ưu đãi nhất và hoàn toàn yên tâm về chất lượng.

    Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm
    Ưu điểm
    • An toàn cho người dùng.

    • Hiệu quả điều trị nhanh chóng.

    • Dễ sử dụng và bảo quản thuốc.
    Nhược điểm
    • Có thể gây chóng mặt, đau đầu ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

    • Giá thành sản phẩm tương đối đắt.
    [​IMG]
    [​IMG]
    [​IMG]
     

    Các file đính kèm:

    Tags:
    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng

Chia sẻ SEO tới mọi người

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.
Đang tải...